Đại học · Seoul (서울)
Chung-Ang University
중앙대학교
Phân loại visa du học 2026
Trường được chứng nhận và xếp ưu tú: thủ tục xét visa được giản lược nhiều nhất.
Đây không phải xếp hạng chất lượng. Phân loại phản ánh mức độ uy tín của trường với Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc. Nó quyết định bộ hồ sơ cần chuẩn bị và nơi xin visa hoặc mã visa (code).
Kết quả công bố 13/02/2026, chứng nhận hiệu lực 2026-03 → 2030-02 (giám sát hằng năm); danh sách hạn chế áp dụng Học kỳ 2/2026 → học kỳ 1/2027. Cập nhật mỗi tháng 2 — lần tới: Tháng 2/2027.
Cộng đồng
Ý kiến cá nhân của học sinh, sinh viên và phụ huynh, không phải xếp hạng chất lượng đào tạo hay thông tin chính thức của trường.
Hỏi đáp & chia sẻ
Đăng nhập để đặt câu hỏi, chia sẻ trải nghiệm và bình luận. Bài đăng hiện ngay, không cần chờ duyệt.
Đăng nhập bằng Google hoặc emailĐang tải thảo luận…
Nội dung do thành viên tự đăng và chịu trách nhiệm, không phải thông tin chính thức của trường. Không đăng giấy tờ, dữ liệu cá nhân, ảnh người khác khi chưa được đồng ý, quảng cáo hay tin tuyển dụng.
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 중앙대학교
- Tên tiếng Anh
- Chung-Ang University
- Loại trường
- Đại học (대학교)
- Khu vực
- Seoul (서울)
- Địa chỉ
- 서울특별시 동작구 흑석로 84 (흑석동, 중앙대학교)
- Số sinh viên
- 38.764 · nguồn chưa ghi năm thống kê
- Một số ngành
- School of Korean Language & Literature(Korean Language & Literature) · School of Korean Language & Literature(Korean Language Education and Korean Culture) · English Language & Literature · European Language & Culture(German Language & Literature) · European Language & Culture(French Language & Literature) · European Language & Culture(Russian Language & Literature) · Asian Language & Culture(Japanese Language & Literature) · Asian Language & Culture(Chinese Language & Literature)
Số sinh viên và ngành lấy từ hồ sơ Study in Korea ngày 2026-10-09. Nguồn chưa nêu rõ năm thống kê; không coi là số liệu hiện tại. Một số ngành được nguồn liệt kê, giữ tên gốc; không phải danh sách tuyển sinh đầy đủ.
Campus khác: 중앙대학교
Học phí & tuyển sinh
Hệ tiếng D4
| Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳ · Campus Seoul | 1.700.000 KRW/kỳ · 2026Chưa gồm giáo trình (56.000–60.000 KRW), bảo hiểm, ký túc xá.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳ · Campus Anseong (Davinci) | 1.500.000 KRW/kỳ · 2026Chưa gồm giáo trình, bảo hiểm, ký túc xá.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Phí hồ sơ/ghi danh hệ tiếng | 100.000 KRW · 2026Nộp một lần cùng học phí các kỳ đăng ký.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Các kỳ nhập học hệ tiếng | 3, 6, 9, 12 tháng · 20264 kỳ/năm: xuân, hạ, thu, đông.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Số tuần mỗi kỳ hệ tiếng | 10 tuần · 2026200 giờ/kỳ, 4 giờ/ngày, thứ 2–6.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Hệ đại học D2
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Nhân văn · Khoa học xã hội · Kinh doanh-Kinh tế | 5.320.000 KRW/kỳ · Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Các kỳ sau: 5.124.000 KRW. Học phí năm 2027 chưa công bố (trang 33).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Khoa học tự nhiên · Công nghệ sinh học | 6.166.000 KRW/kỳ · Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Các kỳ sau: 5.970.000 KRW (trang 33).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Kỹ thuật · CNTT sáng tạo · Phần mềm | 6.993.000 KRW/kỳ · Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Các kỳ sau: 6.797.000 KRW (trang 33).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Nghệ thuật: Thiết kế · Nghệ thuật toàn cầu | 7.039.000 KRW/kỳ · Kỳ đầu, theo mức năm học 2026Các kỳ sau: 6.843.000 KRW (trang 33).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 tháng · 2027Kỳ tháng 3 nhận hồ sơ tháng 9 và 11; kỳ tháng 9 nhận hồ sơ tháng 3 và 6 (trang 12).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Hạn nộp hồ sơ đại học · Kỳ tháng 3/2027 · đợt 1 | 2026-09-18 ngày (YYYY-MM-DD) · Kỳ tháng 3/2027Nộp online 31/08–18/09/2026; đợt 2 vào tháng 11/2026 (trang 29).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 4 cấp · 2027Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu: TOPIK 3. Thay thế: hoàn thành cấp 4 Viện ngôn ngữ CAU hoặc cấp 5 tại trường đạt chứng nhận quốc tế hoá. Chưa đạt thì có thể được trúng tuyển dự bị trong 2 năm (trang 32).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Học bổng
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 6 | 100% học phí % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Nộp giấy tờ trước 24/12/2026; không áp dụng ngành Y (trang 34).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 5 | 50% học phí % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 34.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · Hoàn thành cấp 5+ Viện ngôn ngữ CAU | 50% học phí % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 34.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · Hoàn thành cấp 4 Viện ngôn ngữ CAU | 30% học phí % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 34.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · Hoàn thành cấp 5+ viện ngôn ngữ trường khác | 30% học phí % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 34.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng các kỳ sau | GPA ≥ 4.3: 100% · ≥ 4.0: 50% · ≥ 3.7: 30% · ≥ 3.2: 20% % học phí · 2027Theo điểm kỳ trước, đến hết thời gian học chuẩn (trang 34).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Ký túc xá
| Phí ký túc xá · Campus Seoul · phòng 2 người | 1.366.400 KRW/16 tuần · 2026Xét theo điểm đầu vào; đăng ký tháng 1 (trang 42).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Phí ký túc xá · Campus Seoul · phòng 4 người | 952.000 KRW/16 tuần · 2026Trang 42.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Tài chính
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầu · Hệ đại học D2 | 20.000.000 KRW · 2027Hoặc 14.000 USD / 370.000.000 VND; giấy xác nhận số dư cấp trong 30 ngày trước khi xin visa (trang 35).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|
Liên hệ
| Liên hệ tuyển sinh quốc tế | ba@cau.ac.kr · +82-2-820-6575 email / điện thoại / trang · 2027Phòng Quốc tế, toà 310 (trang 32).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|
Số tiền giữ nguyên đơn vị trường công bố (KRW, USD). Trường có thể đổi học phí, học bổng theo từng kỳ; luôn mở link nguồn để xem bản mới nhất trước khi nộp hồ sơ.
Nguồn thông tin
Danh mục trường cập nhật ngày 09/10/2026 theo KCUE 2026. Luôn đối chiếu thông báo tuyển sinh mới nhất của trường trước khi nộp hồ sơ.