Đại học · Seoul (서울)
Hongik University
홍익대학교
Phân loại visa du học 2026
Trường được chứng nhận và xếp ưu tú: thủ tục xét visa được giản lược nhiều nhất.
Đây không phải xếp hạng chất lượng. Phân loại phản ánh mức độ uy tín của trường với Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc. Nó quyết định bộ hồ sơ cần chuẩn bị và nơi xin visa hoặc mã visa (code).
Kết quả công bố 13/02/2026, chứng nhận hiệu lực 2026-03 → 2030-02 (giám sát hằng năm); danh sách hạn chế áp dụng Học kỳ 2/2026 → học kỳ 1/2027. Cập nhật mỗi tháng 2 — lần tới: Tháng 2/2027.
Cộng đồng
Ý kiến cá nhân của học sinh, sinh viên và phụ huynh, không phải xếp hạng chất lượng đào tạo hay thông tin chính thức của trường.
Hỏi đáp & chia sẻ
Đăng nhập để đặt câu hỏi, chia sẻ trải nghiệm và bình luận. Bài đăng hiện ngay, không cần chờ duyệt.
Đăng nhập bằng Google hoặc emailĐang tải thảo luận…
Nội dung do thành viên tự đăng và chịu trách nhiệm, không phải thông tin chính thức của trường. Không đăng giấy tờ, dữ liệu cá nhân, ảnh người khác khi chưa được đồng ý, quảng cáo hay tin tuyển dụng.
Thông tin cơ bản
- Tên tiếng Hàn
- 홍익대학교
- Tên tiếng Anh
- Hongik University
- Loại trường
- Đại học (대학교)
- Khu vực
- Seoul (서울)
- Địa chỉ
- 서울특별시 마포구 와우산로 94 (상수동, 홍익대학교)
- Số sinh viên
- 29.927 · nguồn chưa ghi năm thống kê
- Một số ngành
- 금속조형디자인과 · 금속공학과(학연산협동과정) · 금속공학과 · 글로벌경영학과 · 국어국문학과 · 교육학과 · 광고홍보학과 · 광고홍보커뮤니케이션학과
Số sinh viên và ngành lấy từ hồ sơ Study in Korea ngày 2026-10-09. Nguồn chưa nêu rõ năm thống kê; không coi là số liệu hiện tại. Một số ngành được nguồn liệt kê, giữ tên gốc; không phải danh sách tuyển sinh đầy đủ.
Campus khác: 홍익대학교
Học phí & tuyển sinh
Hệ tiếng D4
| Học phí hệ tiếng (D4) mỗi kỳ | Khoảng 3.600.000 KRW cho 2 kỳ (gồm phí hồ sơ) KRW/kỳ · 2027Mức ghi trong bản tuyển sinh đại học cho sinh viên phải học tiếng trước; có thể thay đổi (trang 22).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Các kỳ nhập học hệ tiếng | 3, 6, 9, 12 tháng · 20264 kỳ/năm: xuân, hạ, thu, đông.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Số tuần mỗi kỳ hệ tiếng | 10 tuần · 2026Thứ 2–6, 4 giờ/ngày; 6 cấp.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Hệ đại học D2
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Nhân văn (Seoul) | 5.025.200 KRW/kỳ · Mức nhập học 3/2026Campus Sejong cùng mức (trang 22).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Tự nhiên · Mỹ thuật (Seoul) | 6.527.200 KRW/kỳ · Mức nhập học 3/2026Campus Sejong cùng mức (trang 22).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Nghệ thuật biểu diễn (Seoul) | 7.174.200 KRW/kỳ · Mức nhập học 3/2026Trang 22.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Các kỳ nhập học đại học | 3, 9 tháng · 2027Trang 20.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Hạn nộp hồ sơ đại học · Kỳ tháng 3/2027 | 2026-07-23 ngày (YYYY-MM-DD) · Kỳ tháng 3/2027Đã đóng: nộp online 16–23/07/2026, hồ sơ giấy đến 24/07/2026. Kỳ tháng 9/2027 sẽ có thông báo riêng (trang 9).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| TOPIK tối thiểu để nhập học | 1 cấp · Kỳ tháng 3/2027Hoặc hoàn thành cấp 1 viện ngôn ngữ Hongik. Chưa đủ chuẩn tiếng thì phải học 2 kỳ tiếng tại trường trước khi vào chuyên ngành (trang 8, 19).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| TOPIK yêu cầu để tốt nghiệp | 4 cấp · 2027Trang 19.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Học bổng
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 4 (Seoul) | 50% học phí và tiền KTX kỳ đầu % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Kiến trúc 5 năm, Nội thất, Mỹ thuật chỉ áp dụng từ TOPIK 5. KTX tính theo phòng 2 người (trang 20).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 5 (Seoul) | 60% học phí và tiền KTX kỳ đầu % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 20.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 6 (Seoul) | 70% học phí và tiền KTX kỳ đầu % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 20.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · Hoàn thành cấp 4+ viện ngôn ngữ Hongik (≥ 2 kỳ) | 30% học phí và tiền KTX kỳ đầu % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Trang 21.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · Học bổng quốc tế hoá (TOPIK 5+) | 100% học phí 4 năm + tiền KTX % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Tối đa 2 người/quốc gia, 4 người cho kỳ tháng 3; từ kỳ 2 cần GPA ≥ 3.0 (trang 20).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
| Học bổng các kỳ sau | GPA ≥ 4.0: 100% · 3.5–4.0: 80% · 3.0–3.5: 60% · 2.5–3.0: 40% · 2.0–2.5: 1.200.000 KRW % + điều kiện GPA · 2027Từ học kỳ 2 năm nhất, cần ≥ 12 tín chỉ kỳ trước; Kiến trúc, Nội thất, Mỹ thuật chỉ top 3% (trang 21).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Tài chính
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầu · Hệ tiếng D4 | 10.000 USD · 2026Giấy xác nhận số dư cấp trong 1 tháng.Nguồn: Trang chính thức của trường ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|---|
| Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầu · Hệ đại học D2 | 20.000.000 KRW · 2027Giấy của ngân hàng ngoài Hàn Quốc: từ 20.000 USD hoặc 140.000 CNY; cấp sau 13/01/2027 (trang 14).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
Vị trí
| Ga tàu/xe gần nhất | Ga Hongik Univ. (tuyến 2, cửa 9), đi bộ khoảng 9 phút tới cổng chính tên ga + phút đi bộ · 2027Ga Sangsu (tuyến 6, cửa 2): khoảng 3 phút tới cổng sau (trang 24).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026 |
|---|
Số tiền giữ nguyên đơn vị trường công bố (KRW, USD). Trường có thể đổi học phí, học bổng theo từng kỳ; luôn mở link nguồn để xem bản mới nhất trước khi nộp hồ sơ.
Nguồn thông tin
Danh mục trường cập nhật ngày 09/10/2026 theo KCUE 2026. Luôn đối chiếu thông báo tuyển sinh mới nhất của trường trước khi nộp hồ sơ.