Đại học · Busan (부산)

Pusan National University

부산대학교

Phân loại visa du học 2026

Hệ đại học, cao học (D2)TOP 1 · Ưu tú
Hệ học tiếng (D4)TOP 1 · Ưu tú

Trường được chứng nhận và xếp ưu tú: thủ tục xét visa được giản lược nhiều nhất.

Đây không phải xếp hạng chất lượng. Phân loại phản ánh mức độ uy tín của trường với Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc. Nó quyết định bộ hồ sơ cần chuẩn bị và nơi xin visa hoặc mã visa (code).

Kết quả công bố 13/02/2026, chứng nhận hiệu lực 2026-03 → 2030-02 (giám sát hằng năm); danh sách hạn chế áp dụng Học kỳ 2/2026 → học kỳ 1/2027. Cập nhật mỗi tháng 2 — lần tới: Tháng 2/2027.

Cộng đồng

Ý kiến cá nhân của học sinh, sinh viên và phụ huynh, không phải xếp hạng chất lượng đào tạo hay thông tin chính thức của trường.

Hỏi đáp & chia sẻ

Đang tải thảo luận…

Nội dung do thành viên tự đăng và chịu trách nhiệm, không phải thông tin chính thức của trường. Không đăng giấy tờ, dữ liệu cá nhân, ảnh người khác khi chưa được đồng ý, quảng cáo hay tin tuyển dụng.

Thông tin cơ bản

Tên tiếng Hàn
부산대학교
Tên tiếng Anh
Pusan National University
Loại trường
Đại học (대학교)
Khu vực
Busan (부산)
Địa chỉ
부산광역시 금정구 부산대학로63번길 2 (장전동, 부산대학교)
Số sinh viên
29.289 · nguồn chưa ghi năm thống kê
Một số ngành
IT응용공학과 · 간호학과 · 건축학과 · 건축공학과 · 경영학과 · 경제학부 · 고고학과 · 고분자공학과

Số sinh viên và ngành lấy từ hồ sơ Study in Korea ngày 2026-10-09. Nguồn chưa nêu rõ năm thống kê; không coi là số liệu hiện tại. Một số ngành được nguồn liệt kê, giữ tên gốc; không phải danh sách tuyển sinh đầy đủ.

Học phí & tuyển sinh

Hệ đại học D2

Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Nhân văn · Kinh tế-Thương mại · Kinh doanh2.069.000 KRW/kỳ · Kỳ 1/2027Không thu phí nhập học. Hành chính, Chính trị, Xã hội học cùng mức; Công tác xã hội, Tâm lý, Truyền thông: 2.196.000 KRW (trang 18).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Khoa học tự nhiên · Điều dưỡng · Khoa học đời sống2.705.000 KRW/kỳ · Kỳ 1/2027Trang 18.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Kỹ thuật · AI2.932.000 KRW/kỳ · Kỳ 1/2027Trang 18.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Học phí đại học (D2) mỗi kỳ · Nghệ thuật: Mỹ thuật · Thiết kế · Múa2.867.000 KRW/kỳ · Kỳ 1/2027Âm nhạc, Âm nhạc truyền thống: 3.197.000 KRW (trang 18).Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Hạn nộp hồ sơ đại học · Kỳ tháng 3/20272026-10-23 ngày (YYYY-MM-DD) · Kỳ tháng 3/2027Nộp online 12/10–23/10/2026 lúc 18:00; hồ sơ giấy phải đến trước 06/11/2026.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
TOPIK tối thiểu để nhập học · Người quốc tịch Việt Nam5 cấp · Kỳ tháng 3/2027Áp dụng cho Việt Nam, Nepal, Mông Cổ, Uzbekistan ở mọi ngành (hoặc IELTS 7 / TOEFL iBT 85 với Khoa Quốc tế). Quốc tịch khác: TOPIK 3, 4 hoặc 5 tuỳ ngành.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026

Học bổng

Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 6100% học phí kỳ đầu (miễn cả học phí I và II) % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Nộp điểm TOPIK trước 11/12/2026 qua iadmission@pusan.ac.kr.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 5Miễn học phí II kỳ đầu (khoảng 80%) % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Ví dụ ngành Nhân văn: miễn 1.691.000/2.069.000 KRW.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Học bổng kỳ đầu cho SV quốc tế · TOPIK 4Miễn học phí I kỳ đầu (khoảng 15–18%) % học phí + điều kiện · Kỳ tháng 3/2027Ví dụ ngành Nhân văn: miễn 378.000/2.069.000 KRW.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026
Học bổng các kỳ sauHọc bổng theo thành tích cho người có TOPIK 4+; đạt TOPIK 4+ sau khi nhập học được 400.000 KRW (tối đa 3 lần) % + điều kiện GPA · 2027Điều kiện: GPA kỳ trước ≥ 2.5/4.5 và ≥ 12 tín chỉ.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026

Tài chính

Số dư chứng minh tài chính trường yêu cầu · Hệ đại học D216.000.000 KRW · Kỳ tháng 3/2027Giấy xác nhận số dư cấp trong 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ, kèm thư bảo lãnh tài chính theo mẫu của trường.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026

Liên hệ

Liên hệ tuyển sinh quốc tếiadmission@pusan.ac.kr email / điện thoại / trang · 2027Visa, KTX, bảo hiểm: services@pusan.ac.kr.Nguồn: Thông báo tuyển sinh (PDF) ↗ · xác minh 16/10/2026

Số tiền giữ nguyên đơn vị trường công bố (KRW, USD). Trường có thể đổi học phí, học bổng theo từng kỳ; luôn mở link nguồn để xem bản mới nhất trước khi nộp hồ sơ.

Nguồn thông tin

Danh mục trường cập nhật ngày 09/10/2026 theo KCUE 2026. Luôn đối chiếu thông báo tuyển sinh mới nhất của trường trước khi nộp hồ sơ.